Nghĩa tiếng Việt
- Không có đáy.tính từ
- Không có mặt (ghế).tính từ
- Rất sâu; không thể dò được.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cave seemed bottomless and dark.
-
Her answer seemed bottomless to me.
-
The well looked bottomless to us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép