TanroDictionary Sổ từ

boundary

/ˈbaʊndri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường biên giới, ranh giới.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We must respect the boundary between countries.

  2. The Boundary between Heaven and Hell

    Ranh giới giữa thiên đường và địa ngục

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép