Nghĩa tiếng Việt
- Đường biên giới, ranh giới.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We must respect the boundary between countries.
-
The Boundary between Heaven and Hell
Ranh giới giữa thiên đường và địa ngục
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép