Nghĩa tiếng Việt
- Người tư sản.danh từ
- Người thuộc giai cấp trung gian.danh từ
- Chữ cỡ 8.danh từ
- (thuộc) Giai cấp trung gian.tính từ
- (thuộc) Duy vật.tính từ
- Trưởng giả.tính từ
- (thuộc) Giai cấp tư sản.tính từ
- Cỡ 8.tính từ
Tiếng Nhật
- ブルジョアtư sản
Ví dụ
-
The bourgeois enjoyed a comfortable city life.
-
He came from a small bourgeois family.
-
The word was printed in bourgeois type.
-
They lived a bourgeois life in the suburbs.
-
His bourgeois habits made him avoid risks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép