Nghĩa tiếng Việt
- Lùm cây, nhà nghỉ mát trong lùm cây.danh từ
- Nhà ở.danh từ
- Buồng the, phòng khuê.danh từ
- Neo đằng mũi (tàu) ((cũng) bower anchor).danh từ
- Dây cáp buộc neo đằng mũi ((cũng) bower cable).danh từ
Tiếng Nhật
- 木陰こかげbóng cây
Ví dụ
-
We rested in a cool bower after lunch.
-
Their bower was small but very cozy.
-
The old bower had lace curtains and soft light.
-
The ship dropped its best bower anchor.
-
The crew checked the bower cable before sailing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép