Nghĩa tiếng Việt
- Dây cung.danh từ
- Thắt cổ bằng dây cung (ở Thổ nhĩ kỳ xưa).động từ
Tiếng Nhật
- 弦つるdây cung
Ví dụ
-
The bowstring snapped in the cold.
-
The old tale says they bowstring the thief.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép