Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của boxđộng từ
Tiếng Nhật
- 箱入りはこいりđựng trong hộp
Ví dụ
-
She boxed the gifts before dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɒkst/
She boxed the gifts before dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép