Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) cánh taytính từ
- giống cánh tay.tính từ
Ví dụ
-
He felt pain in his brachial muscle.
-
The brachial nerve runs near the arm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép