Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brace.động từ
- Làm cường tráng, làm khoẻ mạnh.tính từ
Tiếng Nhật
- 爽快そうかいsảng khoái, khoan khoái
- 清々しいすがすがしいsảng khoái, trong lành, tươi mát
- 凛りんlạnh buốt
Ví dụ
-
He was bracing the shelf with wood.
-
We enjoyed the bracing air on the mountain top.
-
bracing air
không khí làm khoẻ người
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép