TanroDictionary Sổ từ

bracing

/ˈbreɪsɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của brace.động từ
  2. Làm cường tráng, làm khoẻ mạnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was bracing the shelf with wood.

  2. We enjoyed the bracing air on the mountain top.

  3. bracing air

    không khí làm khoẻ người

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép