Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống chữ Bray (chữ nổi cho người mù), chữ nổi.danh từ
- In bằng hệ thống chữ Bray (người mù).động từ
Tiếng Nhật
- 点字てんじchữ nổi (braille)
Ví dụ
-
The sign was written in braille.
-
They braille labels for blind readers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép