TanroDictionary Sổ từ

brakes

/breɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brakeđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The car brakes slowly on wet roads.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép