TanroDictionary Sổ từ

branchia

/ˈbræntʃə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang (cá).danh từ

Ví dụ

  1. The fish breathed through its branchia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép