Nghĩa tiếng Việt
- Đống gạch đá vụn; đống mảnh vỡ.danh từ
- Đống cành cây xén (hàng rào).danh từ
- Dễ vỡ, dễ gãy, giòn.tính từ
- , (thông tục) hỗn láo, hỗn xược.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The road was covered with brash after work.
-
He cleared the brash from the hedge.
-
This old cup feels brash and fragile.
-
His brash reply upset the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép