Nghĩa tiếng Việt
- Bắp thịt; sức mạnh của bắp thịt.danh từ
- Thịt lợn ướp.danh từ
Ví dụ
-
He used brawn to lift the heavy box.
-
She spread brawn on warm bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép