TanroDictionary Sổ từ

break out

/brˈeɪk ˈaʊt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bùng nổ (chiến tranh, xung đột).động từ

Tiếng Nhật

  • 逃げるにげるchạy trốn, bỏ chạy, thoát khỏi, trốn thoát, bỏ (vợ/chồng), ẩn nấp

Ví dụ

  1. They're worried that war will break out.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép