Nghĩa tiếng Việt
- Bùng nổ (chiến tranh, xung đột).động từ
Tiếng Nhật
- 逃げるにげるchạy trốn, bỏ chạy, thoát khỏi, trốn thoát, bỏ (vợ/chồng), ẩn nấp
Ví dụ
-
They're worried that war will break out.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép