Nghĩa tiếng Việt
- Chtrị sự ly khai.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The breakaway was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbreɪkəweɪ/
The breakaway was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép