TanroDictionary Sổ từ

breaker

/ˈbreɪkə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bẻ gãy, người đập vỡ.danh từ
  2. Người vi phạm (luật pháp... ).danh từ
  3. Người tập, người dạy (ngựa... ).danh từ
  4. Sóng lớn vỗ bờ.danh từ
  5. Máy đập, máy nghiền, máy tán.danh từ
  6. Cái ngắt điện, cái công tắc.danh từ
  7. Tàu phá băng.danh từ
  8. Thùng gỗ nhỏ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The breaker cracked the stone into small pieces.

  2. He was a law breaker, so he faced punishment.

  3. The horse breaker worked with calm patience.

  4. Big breakers crashed against the shore all morning.

  5. The rock breaker split the hard stone easily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép