TanroDictionary Sổ từ

bridle

/ˈbraɪdl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cương (ngựa).danh từ
  2. Sự kiềm chế.danh từ
  3. Dây cột thuyền.danh từ
  4. Dây hãm.danh từ
  5. Thắng cương (cho ngựa).động từ
  6. Kiềm chế.động từ
  7. Bridle + up hất đầu, vênh mặt (tỏ vẻ làm bộ, giận dữ, khinh bỉ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She tightened the bridle before the ride.

  2. You must learn to bridle your wild desires.

  3. He tied the boat with a bridle.

  4. The bridle kept the rope firm.

  5. He bridled the horse before sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép