Nghĩa tiếng Việt
- Cương (ngựa).danh từ
- Sự kiềm chế.danh từ
- Dây cột thuyền.danh từ
- Dây hãm.danh từ
- Thắng cương (cho ngựa).động từ
- Kiềm chế.động từ
- Bridle + up hất đầu, vênh mặt (tỏ vẻ làm bộ, giận dữ, khinh bỉ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She tightened the bridle before the ride.
-
You must learn to bridle your wild desires.
-
He tied the boat with a bridle.
-
The bridle kept the rope firm.
-
He bridled the horse before sunset.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép