TanroDictionary Sổ từ

brightness

/ˈbraɪtnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sáng ngời; sự rực rỡ.danh từ
  2. Sự sáng dạ, sự thông minh, sự nhanh trí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room filled with brightness at noon.

  2. Her brightness helped her solve the puzzle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép