Nghĩa tiếng Việt
- Sáng rực đến lóa mắt, sáng chói, rực rỡ.tính từ
- Tài giỏi, lỗi lạc.tính từ
- Hạt kim cương nhiều mặt.danh từ
Tiếng Nhật
- 輝かしいかがやかしいrực rỡ, vẻ vang, huy hoàng, sáng chói
- 優秀ゆうしゅうưu tú, xuất sắc
- 華々しいはなばなしいrực rỡ, huy hoàng
- 鮮やかあざやかrực rỡ, tươi sáng, rõ nét
- 目覚ましいめざましいđáng kinh ngạc, nổi bật, ngoạn mục
Ví dụ
-
The brilliant sunshine woke me up early this morning.
-
She is a brilliant student in our class.
-
The brilliant spark caught everyone's eye.
-
brilliant sunshine
ánh sáng mặt trời chói lọi
-
brilliant victories
chiến thắng rực rỡ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép