TanroDictionary Sổ từ

brilliant

/ˈbrɪliənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng rực đến lóa mắt, sáng chói, rực rỡ.tính từ
  2. Tài giỏi, lỗi lạc.tính từ
  3. Hạt kim cương nhiều mặt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The brilliant sunshine woke me up early this morning.

  2. She is a brilliant student in our class.

  3. The brilliant spark caught everyone's eye.

  4. brilliant sunshine

    ánh sáng mặt trời chói lọi

  5. brilliant victories

    chiến thắng rực rỡ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép