Nghĩa tiếng Việt
- Vện; nâu đốm (nền nâu với những vằn hay đốm thường màu sẫm hơn).tính từ
Ví dụ
-
The dog had a brindle coat and white paws.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbrɪndəl/
The dog had a brindle coat and white paws.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép