Nghĩa tiếng Việt
- Nước biển, nước mặn, nước muối.danh từ
- Biển.danh từ
- Nước mắt.danh từ
- Ngâm vào nước muối; muối (cái gì).động từ
Tiếng Nhật
- 塩水しおみずnước muối, nước mặn
Ví dụ
-
The fish soaked in brine overnight.
-
Sailors crossed the cold brine.
-
Tears ran down her cheeks like brine.
-
Brine the chicken before cooking it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép