TanroDictionary Sổ từ

brine

/braɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước biển, nước mặn, nước muối.danh từ
  2. Biển.danh từ
  3. Nước mắt.danh từ
  4. Ngâm vào nước muối; muối (cái gì).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fish soaked in brine overnight.

  2. Sailors crossed the cold brine.

  3. Tears ran down her cheeks like brine.

  4. Brine the chicken before cooking it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép