Nghĩa tiếng Việt
- Xem brisk: Nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợidanh từ
Tiếng Nhật
- 活況かっきょうsự sôi động, nhộn nhịp, phát đạt (thị trường)
Ví dụ
-
The entry briskness points to brisk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép