TanroDictionary Sổ từ

brisk

/brɪsk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi.tính từ
  2. Hoạt động, phát đạt.tính từ
  3. Nổi bọt lóng lánh (rượu sâm banh); sủi bọt (bia).tính từ
  4. Trong lành, mát mẻ (không khí).tính từ
  5. Lồng lộng (gió).tính từ
  6. làm hoạt động lên, làm sôi nổi lên, làm phấn khởi lên, làm vui lên.động từ
  7. To brisk up phấn khởi lên, vui lên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We walked at a brisk pace toward the station.

  2. Business is very brisk in this busy market.

  3. The drink was brisk and full of bubbles.

  4. We enjoyed the brisk morning air.

  5. A brisk wind moved through the trees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép