Nghĩa tiếng Việt
- Nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi.tính từ
- Hoạt động, phát đạt.tính từ
- Nổi bọt lóng lánh (rượu sâm banh); sủi bọt (bia).tính từ
- Trong lành, mát mẻ (không khí).tính từ
- Lồng lộng (gió).tính từ
- làm hoạt động lên, làm sôi nổi lên, làm phấn khởi lên, làm vui lên.động từ
- To brisk up phấn khởi lên, vui lên.động từ
Tiếng Nhật
- 活発かっぱつhoạt bát, năng động, sôi nổi
- 早いはやいnhanh
- 足早あしばやnhanh chân, rảo bước
- 清々しいすがすがしいsảng khoái, trong lành, tươi mát
- 小気味良いこきみよいkhoái chí, hả dạ, nhanh nhẹn, sắc sảo
Ví dụ
-
We walked at a brisk pace toward the station.
-
Business is very brisk in this busy market.
-
The drink was brisk and full of bubbles.
-
We enjoyed the brisk morning air.
-
A brisk wind moved through the trees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép