Nghĩa tiếng Việt
- Lông cứng.danh từ
- Râu rễ tre (ngăn và cứng) (người).danh từ
- Tơ cứng.danh từ
- Dựng đứng lên (lông... ).động từ
- Sẵn sàng đánh nhau.động từ
- Nổi giận.động từ
- Đầy dẫy, tua tủa, lởm chởm.động từ
- Xù, dựng đứng (lông... ).động từ
Ví dụ
-
The brush had stiff bristles.
-
A hard bristle hurt his cheek.
-
The broom had thick bristles.
-
The cat bristled when it felt scared.
-
He bristled at the rude comment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép