Nghĩa tiếng Việt
- Phần mạn tàu nổi trên mặt nước.danh từ
- Toàn bộ sung ống ở một bên mạn tàu; sự nổ đồng loạt ở một bên mạn tàu;; Cuộc tấn công đồng loạt mãnh liệt; sự chửi rủa một thôi một hồi; sự tố cáo dồn dập.danh từ
- Cùng nghĩa với broadsheet: Giấy khổ rộng chỉ in một mặtdanh từ
Ví dụ
-
The ship's broadside was damaged by waves.
-
The soldiers launched a sudden broadside against them.
-
The broadside was posted on the wall.
-
to give someone a broadside
tấn công đồng loạt mãnh liệt vào ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép