TanroDictionary Sổ từ

brogue

/brəʊɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giày vò (bằng da không thuộc để đi núi... ).danh từ
  2. Giọng địa phương Ai-len.danh từ

Tiếng Nhật

  • 弁べんtài ăn nói, lời lẽ, khẩu tài

Ví dụ

  1. He wore a sturdy brogue for the hike.

  2. Her brogue made her speech easy to recognize.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép