Nghĩa tiếng Việt
- Giày vò (bằng da không thuộc để đi núi... ).danh từ
- Giọng địa phương Ai-len.danh từ
Tiếng Nhật
- 弁べんtài ăn nói, lời lẽ, khẩu tài
Ví dụ
-
He wore a sturdy brogue for the hike.
-
Her brogue made her speech easy to recognize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép