TanroDictionary Sổ từ

bronzer

/ˈbrɑːnzɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem bronze: Đồng thiếc, đồng đỏ, đồng điếu (đồng pha thiếc)danh từ

Ví dụ

  1. The entry bronzer points to bronze.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép