Nghĩa tiếng Việt
- Đồng thiếc, đồng đỏ, đồng điếu (đồng pha thiếc).danh từ
- Đồ bằng đồng thiếc (tượng, lọ... ).danh từ
- Màu đồng thiếc (nâu đỏ).danh từ
- Làm bóng như đồng thiếc; làm sạm màu đồng thiếc.động từ
- Sạm màu đồng thiếc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The statue was made of bronze.
-
A bronze stood on the shelf by the door.
-
The statue was made of shiny bronze.
-
Sunlight bronzed his face after the hike.
-
Her skin bronzed quickly in the summer sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép