Nghĩa tiếng Việt
- Suối.danh từ
- Chịu, chịu đựng; cho phép (dùng với ý phủ định).động từ
Tiếng Nhật
- 小川おがわdòng suối nhỏ, con lạch
Ví dụ
-
A brook ran behind the house.
-
He will not brook any further delays.
-
he cannot brook being interfered with
anh ta không thể chịu được cái lối bị người ta can thiệp vào
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép