Nghĩa tiếng Việt
- Cây đậu chổi.danh từ
- Cái chổi.danh từ
Tiếng Nhật
- 箒ほうきcái chổi
Ví dụ
-
The broom plant grew near the fence.
-
Please put the broom back in the closet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép