Nghĩa tiếng Việt
- Tình anh em.danh từ
- Nhóm người cùng chí hướng; nhóm người cùng nghề.danh từ
- Hội ái hữu.danh từ
- Nghiệp đoàn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their brotherhood made the team feel strong.
-
The brotherhood met every Friday night.
-
He joined a brotherhood for local helpers.
-
The workers formed a brotherhood for support.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép