Nghĩa tiếng Việt
- Doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt.động từ
Ví dụ
-
Do not let them browbeat you into silence.
-
to browbeat someone into doing something
doạ nạt, bắt ai phải làm gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép