Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của brownđộng từ
Ví dụ
-
The bread browned nicely in the oven.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/braʊnd/
The bread browned nicely in the oven.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép