Nghĩa tiếng Việt
- Cành non, chồi non.danh từ
- Sự gặm (cành non, chồi non).danh từ
- Cho (súc vật) gặm (cành non, chồi non).động từ
- Duyệt, điều hướng.động từ
- Gặm (cành non, chồi non).động từ
- Đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (một cuốn sách).động từ
Ví dụ
-
The deer ate the young browse.
-
The sheep enjoyed the fresh browse.
-
Farmers browse the goats on the hill.
-
I like to browse the internet for new news.
-
The cows browse near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép