Nghĩa tiếng Việt
- Tin đồn, tiếng đồn, dư luận.danh từ
- , (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đồn đi, đồn lại.động từ
- Làm nổi tiếng.động từ
Ví dụ
-
A bruit spread quickly through the small town.
-
People bruit the story all around the market.
-
The award will bruit her name far and wide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép