TanroDictionary Sổ từ

bruit

/bruːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tin đồn, tiếng đồn, dư luận.danh từ
  2. , (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đồn đi, đồn lại.động từ
  3. Làm nổi tiếng.động từ

Ví dụ

  1. A bruit spread quickly through the small town.

  2. People bruit the story all around the market.

  3. The award will bruit her name far and wide.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép