TanroDictionary Sổ từ

brute

/bruːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Súc vật, thú vật.danh từ
  2. Cục xúc, kẻ vũ phu.danh từ
  3. Thú tính (trong con người).danh từ
  4. Cục xúc, vũ phu.tính từ
  5. Hung ác, tàn bạo.tính từ
  6. Xác thịt, nhục dục.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The brute slept in the shade.

  2. Don't be a brute to your little brother.

  3. He fought the brute inside himself.

  4. The brute animal moved slowly through mud.

  5. They used brute strength to open the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép