Nghĩa tiếng Việt
- Súc vật, thú vật.danh từ
- Cục xúc, kẻ vũ phu.danh từ
- Thú tính (trong con người).danh từ
- Cục xúc, vũ phu.tính từ
- Hung ác, tàn bạo.tính từ
- Xác thịt, nhục dục.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The brute slept in the shade.
-
Don't be a brute to your little brother.
-
He fought the brute inside himself.
-
The brute animal moved slowly through mud.
-
They used brute strength to open the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép