Nghĩa tiếng Việt
- Cướp biển.danh từ
- Kẻ gian hùng (trong chính trị, trong kinh doanh).danh từ
- Làm nghề cướp biển.động từ
Ví dụ
-
The buccaneer searched for hidden treasure.
-
The old leader acted like a buccaneer.
-
They buccaneer through the quiet waters.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép