TanroDictionary Sổ từ

buckler

/ˈbəklɜː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái mộc, cái khiên.danh từ
  2. Sự che chở.danh từ
  3. Người che chở.danh từ
  4. Làm mộc để che chở cho, che chở cho.động từ

Tiếng Nhật

  • 盾たてcái khiên, cái mộc; huy hiệu hình khiên

Ví dụ

  1. He carried a small buckler on his arm.

  2. Her friends were a buckler against fear.

  3. His brother became her buckler in hard times.

  4. They buckled the town with strong walls.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép