Nghĩa tiếng Việt
- Cái mộc, cái khiên.danh từ
- Sự che chở.danh từ
- Người che chở.danh từ
- Làm mộc để che chở cho, che chở cho.động từ
Tiếng Nhật
- 盾たてcái khiên, cái mộc; huy hiệu hình khiên
Ví dụ
-
He carried a small buckler on his arm.
-
Her friends were a buckler against fear.
-
His brother became her buckler in hard times.
-
They buckled the town with strong walls.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép