TanroDictionary Sổ từ

buddha

/ˈbʊdə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đức Phật (bậc Giác Ngộ).danh từ
  2. (Phật giáo) Thái tử Tất-đạt-đa Cồ-đàm (Siddhārtha Gautama), một nhà triết gia tôn giáo và bậc Đạo sư đáng kính sống ở Ấn Độ 563?-483? TCN, và là người sáng lập Phật giáo, danh hiệu này là một danh hiệu được các Phật tử áp dụng cho một người được coi là hiện thân của trí tuệ và đức hạnh thần thánh.danh từ
  3. Theo Phật giáo, chỉ người tu hành viên mãn.danh từ
  4. Tỉ dụ người từ bi.danh từ
  5. Phật học, Phật giáo.danh từ
  6. Tượng Phật.danh từ
  7. Kinh Phật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Many people visit the temple to see the Buddha.

  2. The buddha is honored by many followers.

  3. She read about a buddha in class.

  4. He became a buddha to his friends.

  5. She studied buddha at the library.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép