Nghĩa tiếng Việt
- Chuyển hoán đệm; ổn xung.tính từ
Tiếng Nhật
- 緩衝かんしょうsự giảm chấn, đệm, vùng đệm
Ví dụ
-
Buffering keeps the video smooth during slow internet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép