Nghĩa tiếng Việt
- Sự xây dựng nên.danh từ
- Bài bình luận dài dòng.danh từ
- Lời nói đàu (của một bài phát biểu ở đài phát thanh).danh từ
- Sự quảng cáo đề cao (ai, vật gì).danh từ
- Sự tích tụ, sự tích luỹ.danh từ
- , (từ lóng) sự xây dựng lực lượng, sự tăng cường dần lực lượng vũ trang.danh từ
Ví dụ
-
The build-up of snow slowed the road.
-
The article had a long build-up before the point.
-
His build-up was too long for the talk.
-
The build-up for the show was clever.
-
There was a build-up of dust on the shelf.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép