TanroDictionary Sổ từ

build-up

/ˈbɪlˌdəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xây dựng nên.danh từ
  2. Bài bình luận dài dòng.danh từ
  3. Lời nói đàu (của một bài phát biểu ở đài phát thanh).danh từ
  4. Sự quảng cáo đề cao (ai, vật gì).danh từ
  5. Sự tích tụ, sự tích luỹ.danh từ
  6. , (từ lóng) sự xây dựng lực lượng, sự tăng cường dần lực lượng vũ trang.danh từ

Ví dụ

  1. The build-up of snow slowed the road.

  2. The article had a long build-up before the point.

  3. His build-up was too long for the talk.

  4. The build-up for the show was clever.

  5. There was a build-up of dust on the shelf.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép