TanroDictionary Sổ từ

bulbous

/ˈbʌlbəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có củ, có hành; hình củ, hình hành.tính từ
  2. Phồng ra.tính từ

Ví dụ

  1. The bulbous roots stored water underground.

  2. The bag looked bulbous after it was packed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép