Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra.danh từ
- , (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng); sự nêu giá.danh từ
- Đáy tàu.danh từ
- The bulge (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) thế lợi, ưu thế.danh từ
- Phồng ra; làm phồng lên.động từ
Tiếng Nhật
- 盛り上がりもりあがりcao trào, sự sôi nổi
- 盛り上がるもりあがるphồng lên, nhô lên, chất đống
- 膨れるふくれるphồng lên, sưng
- 膨らみふくらみchỗ phồng, chỗ sưng
- 膨らますふくらますlàm phồng, thổi phồng, làm căng
Ví dụ
-
A bulge showed in the pocket.
-
Sales had a bulge this week.
-
The bulge of the ship looked low.
-
He has the bulge in this difficult competition.
-
The bag began to bulge with books.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép