TanroDictionary Sổ từ

bulldoze

/ˈbʊldəʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ủi (đất); san phẳng bằng xe ủi đất.động từ
  2. , (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc).động từ

Ví dụ

  1. They bulldozed the old wall down.

  2. He tried to bulldoze me into yes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép