Nghĩa tiếng Việt
- Ủi (đất); san phẳng bằng xe ủi đất.động từ
- , (từ lóng) doạ dẫm, hăm doạ, đe doạ (để làm tiền, ép buộc).động từ
Ví dụ
-
They bulldozed the old wall down.
-
He tried to bulldoze me into yes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép