Nghĩa tiếng Việt
- Thông cáo, thông báo.danh từ
- Tập san.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bulletin gave the latest school news.
-
She read a bulletin about local art events.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép