TanroDictionary Sổ từ

bulletin

/ˈbʊlətɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông cáo, thông báo.danh từ
  2. Tập san.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The bulletin gave the latest school news.

  2. She read a bulletin about local art events.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép