Nghĩa tiếng Việt
- Cá bống biển.danh từ
- Người cứng cổ, người bướng bỉnh, người đầu bò đầu bướu.danh từ
Ví dụ
-
A bullhead hid under the muddy bank.
-
He is a bullhead and never changes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép