Nghĩa tiếng Việt
- Làm tăng giá cổ phần.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bullish news lifted the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊlɪʃ/
The bullish news lifted the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép