Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bullđộng từ
- Người đầu cơ giá lên.danh từ
Ví dụ
-
He bulls his way through every task.
-
Bulls hoped the market would rise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép