Nghĩa tiếng Việt
- Cây hương bồ, cây cỏ nến.danh từ
- Cây bấc.danh từ
- Cây cỏ chỉ.danh từ
Tiếng Nhật
- 蒲がまcây cỏ nến, cây hương bồ
Ví dụ
-
A bulrush swayed near the water.
-
The bulrush lined the shallow bank.
-
A bulrush grew beside the muddy path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép