TanroDictionary Sổ từ

bulrush

/ˈbʊlrʌʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hương bồ, cây cỏ nến.danh từ
  2. Cây bấc.danh từ
  3. Cây cỏ chỉ.danh từ

Tiếng Nhật

  • 蒲がまcây cỏ nến, cây hương bồ

Ví dụ

  1. A bulrush swayed near the water.

  2. The bulrush lined the shallow bank.

  3. A bulrush grew beside the muddy path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép