Nghĩa tiếng Việt
- Tính mấp mô, tính gập ghềnh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bumpiness of the floor made walking hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbəmpinəs/
The bumpiness of the floor made walking hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép